Thanh La nhôm

  • Thanh La nhôm

  • 0
  • Đặc tính

    Mô tả

    Hình dạng

    Thanh nhôm mặt cắt chữ nhật dẹt (bản rộng lớn hơn độ dày)

    Vật liệu phổ biến

    6061, 6063, 5052, 6082

    Khối lượng riêng

    ~2.7 g/cm³ (nhẹ hơn thép ~1/3)

    Độ bền cơ học

    Trung bình đến cao (cao với 6061, 6082)

    Khả năng chịu lực

    Tốt, ít cong vênh khi sử dụng đúng tải

    Chống ăn mòn

    Rất tốt nhờ lớp oxit nhôm tự nhiên

    Gia công cơ khí

    Dễ cắt, khoan, phay CNC, uốn, hàn

    Tính thẩm mỹ

    Bề mặt phẳng, mịn, dễ anodize/sơn tĩnh điện

    Khả năng dẫn nhiệt

    Tốt (~160–200 W/m·K tùy hợp kim)

    Khả năng dẫn điện

    Khá tốt (tùy theo mác nhôm)

    Kích thước phổ biến

    Dày 1–20mm, rộng 15–100mm (gia công theo yêu cầu)

    Chiều dài tiêu chuẩn

    2m, 3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu

    Khả năng hàn

    Tốt (đặc biệt 5052, 6061)

    Xử lý bề mặt

    Anodizing, sơn tĩnh điện, đánh bóng

    Tuổi thọ

    Cao, sử dụng bền lâu ngoài trời và trong nhà

     

     

  • Liên hệ
  • 9
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thanh la nhôm (hay còn gọi là la nhôm, thanh nhôm dẹt, nẹp la nhôm, thanh nhôm phẳng) là một loại thanh nhôm có mặt cắt ngang hình chữ nhật dẹt, với chiều rộng lớn hơn nhiều so với độ dày.. Với cấu trúc đặc chắc chắn, các sản phẩm mang lại độ cứng cao, bề mặt phẳng mịn và khả năng chịu lực vượt trội. Đây là dòng thanh nhôm phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí và trang trí nội – ngoại thất hiện đại.

Đặc điểm nổi bật của Thanh La Nhôm & Nhôm Thanh Đặc, Nhôm Tròn Đặc

  • Chất liệu cao cấp – Các loại nhôm phổ biến:
    • Nhôm 6063: Dễ gia công, bề mặt sáng bóng, dễ anodize, phù hợp cho các sản phẩm trang trí, nội thất đòi hỏi thẩm mỹ cao.
    • Nhôm 6061: Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt, chịu va đập mạnh, thường dùng cho kết cấu chịu tải, khung máy móc.
    • Nhôm 5052: Kháng ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường ẩm ướt, muối biển, lý tưởng cho công trình ngoài trời, ven biển.
    • Nhôm 6082: Tương tự 6061 nhưng độ bền cao hơn, dùng cho các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ chính xác và chịu lực lớn. Tất cả đều đạt tiêu chuẩn quốc tế, độ tinh khiết cao.
  • Trọng lượng nhẹ: Chỉ bằng 1/3 trọng lượng thép, dễ vận chuyển và lắp đặt, giảm tải trọng công trình.
  • Kháng ăn mòn vượt trội: Tự tạo lớp oxit bảo vệ, chống gỉ sét mạnh mẽ.
  • Dễ gia công: Cắt, khoan, uốn, hàn, phay CNC dễ dàng mà không nứt gãy.
  • Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, có thể anodize hoặc sơn tĩnh điện đa dạng màu (bạc, đen, vàng, đồng…).
  • Kích thước linh hoạt:
    • Độ rộng: 15mm – 100mm (hoặc theo yêu cầu).
    • Độ dày: 1mm – 20mm.
    • Đường kính nhôm tròn đặc: từ 10mm – 200mm.
    • Chiều dài: 2.000mm, 2.400mm, 3.000mm, 6.000mm (cắt theo kích thước khách hàng).

Ứng dụng thực tế

Thanh La Nhôm, nhôm thanh đặc và nhôm tròn đặc được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt:

  • Trang trí nội – ngoại thất: nẹp trần, bo viền, vách ngăn, phào chỉ, khung gương, cửa sổ, lan can.
  • Xây dựng & kiến trúc: khung pin mặt trời, vách kính, cầu thang, sàn đông lạnh.
  • Cơ khí & công nghiệp: khung máy móc, ray dẫn hướng, tủ điện, phụ kiện xe tải.
  • Nội thất & đồ gia dụng: kệ trưng bày, khung tranh, biển quảng cáo, đồ decor cao cấp.
  • Khác: khuôn mẫu, thiết bị điện tử, công trình đòi hỏi độ bền cao và trọng lượng nhẹ.

Lý do nên chọn Thanh La Nhôm & Nhôm Đặc?

  • Tiết kiệm chi phí, tuổi thọ cao, giảm bảo trì.
  • Thân thiện môi trường (tái chế 100%, không độc hại).
  • Đa dạng kích thước, màu sắc, số lượng lớn/small.
  • Chất lượng đảm bảo, kiểm tra nghiêm ngặt trước giao hàng.

Liên hệ ngay để nhận báo giá nhôm thanh đặc, nhôm tròn đặc nhanh chóng và tư vấn miễn phí!

Địa chỉ kho và văn phòng: 546 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 5, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM

Xưởng sản xuất: 25 Võ Văn Bích, Tân Thạnh Đông, Củ Chi, Tp.HCM

Hotline: 0902.685.891 – 0902.614.019

Emailminhngocmetal@gmail.com

Website: mncmetal.com

Sản phẩm cùng loại
Zalo Hotline